dung nghi

dung nghi

Ông ấy luôn giữ dung nghi khi tiếp khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dáng vẻ, tư thế nghiêm trang, đứng đắn: "dung nghi" chỉ phong thái, dáng điệu thể hiện sự trang trọng, đúng mực, thường được dùng trong ngữ cảnh cổ hoặc trang trọng.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • dáng vẻ nghiêm trang: Mô tả một người hoặc thái độ mang phong thái đứng đắn, chững chạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quan lại ngày xưa luôn giữ dung nghi khi tiếp kiến vua. (Các quan chức thời xưa luôn giữ dáng vẻ nghiêm trang khi gặp vua.)
    • Nàng học tập dung nghi của các bậc trưởng bối. ( ấy học hỏi phong thái đứng đắn từ những người lớn tuổi.)
  • Tính từ (hiếm):

    • Ông cụ bước vào với dung nghi đường hoàng. (Ông cụ bước vào với dáng vẻ nghiêm trang, đường hoàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dung nghi lễ độ": phong thái trang trọng kết hợp với phép tắc lễ nghi.

    • Học sinh được dạy về dung nghi lễ độ trong trường. (Học sinh được hướng dẫn về phong thái trang trọng lễ nghi trong trường học.)
  • "dung nghi chỉnh tề": dáng vẻ ngay ngắn, gọn gàng, thể hiện sự nghiêm túc.

    • Trong buổi lễ, mọi người đều giữ dung nghi chỉnh tề. (Trong buổi lễ, mọi người đều giữ dáng vẻ ngay ngắn, nghiêm túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Dung mạo (danh từ): diện mạo, hình dáng bên ngoài.

    • Dung mạo ấy rất thanh tú. (Diện mạo ấy rất thanh tú.)
  • Nghi dung (danh từ): dáng vẻ bề ngoài, thường dùng để chỉ phong thái chung.

    • Nghi dung của vị tướng khiến ai cũng nể phục. (Phong thái của vị tướng khiến mọi người kính nể.)
  • Thất dung (danh từ): dáng vẻ mất nghiêm trang, lộn xộntrái nghĩa với dung nghi.

    • Sau cơn bão, cảnh vật thất dung, tan hoang. (Sau cơn bão, cảnh vật mất đi vẻ trang nghiêm, tan hoang.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm trang: thái độ đứng đắn, không phóng túng.
  • Chững chạc: dáng vẻ trưởng thành, đĩnh đạc.
  • Đường hoàng: phong thái trang trọng, rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • Dung nghi bất động: dáng vẻ nghiêm trang, không thay đổi, tỏ ra bình tĩnh.
    • Trước khó khăn, ông ấy vẫn giữ dung nghi bất động. (Trước khó khăn, ông ấy vẫn giữ dáng vẻ nghiêm trang, không dao động.)